xe cứu thương

  1. dt (H. cứu: cứu; thương: tổn thương) Xe ô-tô dấu hồng thập tự của cơ quan y tế dùng để chở bệnh nhân đi cấp cứu: Ông cụ ngã cầu thang, con cái phải gọi ngay xe cứu thương đến.
xe cứu thương
Ông cụ ngã cầu thang, con cái phải gọi ngay xe cứu thương đến.